Trong động vật học, động vật có vú là nghiên cứu các động vật có vú – một nhóm các động vật có xương sống có đặc điểm như sự trao đổi chất trong nhà, lông thú, trái tim bốn buồng và các hệ thống thần kinh phức tạp. Mammalogy cũng được biết đến như là “mastology”, “theriology” và “therology”. Có khoảng 4.200 loài động vật khác nhau được coi là động vật có vú. Các ngành chính để nghiên cứu sự nghiệp mammalogy bao gồm lịch sử tự nhiên, phân loại và hệ thống, giải phẫu học và sinh lý, ethology, sinh thái, và quản lý và kiểm soát . Mức lương gần đây của một nhà văcxin có vú dao động từ 20.000 đến 60.000 đô la một năm, tùy thuộc vào kinh nghiệm của họ. Các nhà nghiên cứu vú thường tham gia vào các hoạt động như nghiên cứu, quản lý nhân sự và viết đề xuất.
Các bộ phận sinh dục vẩy ra các nguyên tắc định hướng về phân loại khác như nghiên cứu về linh trưởng (nghiên cứu về linh trưởng), và nghiên cứu động vật (nghiên cứu về động vật biển có vú). Giống như các nghiên cứu khác, mammalogy cũng là một phần của động vật học cũng là một phần của sinh học.

Đây là danh sách các tạp chí khoa học rộng rãi phục vụ các nhà nghiên cứu vú. Ngoài ra, nhiều động vật học, sinh thái học và sự tiến hóa khác, hoặc các tạp chí bảo tồn cũng đề cập đến động vật có vú, và một số tạp chí chỉ dành riêng cho một số nhóm động vật có vú.
| Journal | Organization | Publication Schedule | Impact Factor | First Issue | Open Access | Page Charges | Online ISSN | Print ISSN | Former Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Journal of Mammalogy | American Society of Mammalogists | Bimonthly | 2.308 | 1919 | Option | Yes | 1545-1542 | 0022-2372 | none |
| Mammal Review | The Mammal Society | Quarterly | 3.919 | 1970 | Option | No | 1365-2907 | – | none |
| Mammalian Biology | German Society for Mammalian Biology | Bimonthly | 1.337 | 1935 | Option | No | 1616-5047 | – | Zeitschrift für Säugetierkunde |
| Mammalia | – | Quarterly | 0.824 | 1936 | Option | No | 1864-1547 | – | none |
| Mammal Research | Polish Academy of Sciences | Quarterly | 1.161 | 1954 | Option | No | 2199-241X | 2199-2401 | Acta Theriologica |
| Mammal Study | Mammal Society of Japan | Quarterly | 0.426 | 1959 | No | No | 1348-6160 | 1343-4152 | Journal of the Mammalogical Society of Japan |
| Hystrix, Italian Journal of Mammalogy | Italian Theriological Association | Quarterly | 0.593 | 1986 | Yes | No | 1825-5272 | – | none |
| Galemys, Spanish Journal of Mammalogy | Spanish Society of Mammalogists | Annually | – | 1988 | Yes | No | 2254-8408 | – | none |
| Lutra | Dutch Mammal Society | Biannually | – | 1957 | Yes | No | – | – | none |
| Australian Mammalogy | Australian Mammal Society | Biannually | – | 1972 | No | No | 1836-7402 | 0310-0049 | none |
| Acta Theriologica Sinica | Mammalogical Society of China | Quarterly | – | 1981 | Yes | No | 1000-1050 | – | none |